chêm

- I. đgt. Lèn thêm vào chỗ hở một vật cứng, làm cho chặt, cho khỏi lung lay, xộc xệch: chêm cán búa 2. Nói xen vào: thỉnh thoảng lại chêm vào một câu. II. dt. Vật cứng, nhỏ dùng để xen vào kẽ hở cho chặt: bỏ cái chêm vào.


(cg. nêm hoặc căn), công cụ đơn giản nhất dạng tấm, một hay hai mặt công tác có dạng mặt phẳng nghiêng. Dùng C làm chi tiết của mối ghép chêm tháo được của máy. C còn dùng phổ biến làm chi tiết định vị hoặc điều chỉnh, thường lắp đệm giữa cặp bề mặt trượt đối tiếp để khử khe hở và thay thế khi mòn (cặp đường hướng trượt của máy công cụ, căn chỉnh cân bằng khi lắp máy, vv.). Tiết diện ngang của C có hình tam giác, hình thang, hình thoi, vv. C có tác dụng về lực rất lớn: khi góc nghiêng nhỏ và hệ số ma sát là 0,1 thì lực ngang bằng 5 lần lực dọc tác dụng lên C.


nId. Vật để đóng, nhét vào chỗ hở cho chặt. Đóng chêm vào kẽ hở.
IIđg. 1. Dùng mảnh gỗ, tre hoặc sắt nhỏ đóng vào kẽ hở cho chắc: Chêm chân bàn.
2. Thêm vào, xen vào: Thỉnh thoảng lại chêm vào mấy câu.


chêm

chêm
  • verb
    • to wedge; to pack
      • chêm một chân bàn: To pack the short leg of a table

 chock
  • cái chêm: chock
  • chêm cốt thép bằng những mảnh đá: chock (reinforcement by pieces of stone)
  •  cleat
  • cái chêm: cleat
  • cái chèn, cái chêm: cleat
  •  cotter
  • cái chêm: cotter key
  • chêm chèn: gib and cotter
  • chêm điều chỉnh: adjuster cotter
  • chêm khóa: gib and cotter
  • sự liên kết chêm: cotter joint
  •  doweled
     keying
  • chêm nối: keying
  • sự chêm: keying
  •  scotch
     websterite
     wedging
  • sự chêm: wedging up
  • sự chêm: wedging

  • cái chêm
     cleft
    cái chêm
     coak
    cái chêm
     gib
    cái chêm
     nose key
    cái chêm
     quoin
    cái chêm
     shim
    cái chêm
     spacer
    cái chêm
     spline
    cái chêm bậc
     riser wedges
    cái chêm cầu
     spherical wedge
    cái chêm eliptic
     elliptic wedge
    cái chêm elliptic
     elliptic wedge
    cái chêm mặt thang
     tread wedge
    cái đột tháo chêm
     key knockout
    cái kẹp kiểu chêm
     wedge-operated clamp
    cắt bỏ sụn chêm
     meniscectomy
    chêm cái lò xo
     coiled key
    chêm chặt
     shim
    chêm chèn
     gib and key
    chêm cho cứng
     key
    chêm có dấu
     nose key
    chêm có đầu
     gib
    chêm có đầu
     gib-head key
    chêm có đầu
     nose key