chí tôn

ht. Được tôn kính hết mức. Đấng chí tôn.
Tầm nguyên Từ điển
Chí Tôn

Chí: rất, tôn: lớn. Người lớn nhất trong một nước (ông Vua).

Trên trướng gấm chí tôn vòi vọi. Cung Oán


chí tôn

chí tôn
  • Most venerated
    • Đấng chí tôn: The Most Venerated, God