Từ điển Tiếng Việt
"chí tôn"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
chí tôn
ht. Được tôn kính hết mức. Đấng chí tôn.
Tầm nguyên Từ điển
Chí Tôn
Chí: rất, tôn: lớn. Người lớn nhất trong một nước (ông Vua).
Trên trướng gấm chí tôn vòi vọi.
Cung Oán
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
chí tôn
chí tôn
Most venerated
Đấng chí tôn
: The Most Venerated, God