chín

- 1 dt. Số tự nhiên tiếp theo số tám: chín tháng mười ngày Chín bỏ làm mười (tng.).

- 2 tt. (đgt.) 1. (Quả) già, thường đỏ hoặc vàng ngoài vỏ, ruột mềm, thơm ngon: chuối chín cam chín vàng. Chín cây [(quả) chín ngay khi đang ở trên cây, không phải do rấm]. 2. (Sâu, tằm) già, chuẩn bị làm kén, hoá nhộng: Tằm đã chín. 3. (Thức ăn) đã nấu nướng, có thể ăn được: Thịt chín rồi Khoai luộc chưa chín. 4. (Sự suy nghĩ) kĩ lưỡng, đầy đủ mọi khía cạnh: nghĩ cho chín rồi hãy làm. 5. (Sắc mặt) đỏ ửng lên: ngượng chín cả mặt.


nIs. Số đếm sau số tám. Một câu nhịn, chín câu lành (t.ng). Chín chữ cù lao: sự khó nhọc của cha mẹ đối với con.
IIt.1. Đã nấu rồi và có thể ăn được: Cơm chín. Chín dừ (nhừ): chín mềm rục vì nấu lâu. Chín tới: vừa chín.
2. Nói về trái cây khi đã ăn được, không còn xanh chua, không còn non. Ổi chín, lúa chín. Chín cây: chín còn ở trên cây. Chín ửng: mới chín , mới ửng hồng ngoài da (trái cây).
3. Chỉ con tằm khi đổi màu và bắt đầu kéo tơ. Con tằm đã chín. IIIp. Đến mức đầy đủ, thuần thục. Nghĩ chín.


chín

chín
  • number
    • Nine, ninth
      • một trăm lẻ chín: a hundred and nine
      • hai nghìn chín: two thousand nine hundred
      • rằm tháng chín: the 15th day of the ninth month
      • chín người mười ý: Nine men, ten opinions; so many men, so many opinions
      • chín từng mây: cloud-touching, cloud-topped, cloud-capped
      • chín bỏ làm mười: to easily let pass (others' mistakes...), to tolerate
      • đoàn kết không phải là bất cứ cái gì cũng chín bỏ làm mười cho qua chuyện: Solidarity does not mean easily letting pass any mistakes of others as past things

Lĩnh vực: toán & tin
 nonary
  • bộ chín: nonary
  • chín, bộ chín: nonary

  • bù chín
     nine's complement
    chín chắn
     mature
    chín mé
     panaris
    chín mé vô cảm
     analesic panars
    chín mé, áp xe ở trong đầu ngón tay
     whitlow
    chín mươi
     ninety
    chín mươi (90)
     ninety
    chín mùi
     mature
    chín nẫu
     overripe
    chín tới do lạnh (rượu, thịt)
     aging by cooling
    có mang chín lần
     nonigravida
    conic chín đường
     homothetic conics
    conic chín đường
     nine-line conic
    hình chín cạnh
     nonagon
    lỗ khoan chín mươi độ
     ninety-degree bore
    máy đếm chín chữ số
     nine digit counter
    một phần chín
     ninth
    một polypeptide có tự nhiên gồm chín amino axit
     bradykinin
    mười chín
     nineteen
    mười chín (19)
     nineteen
    nấu chín
     coction
    nhiệt độ chín
     maturing temperature
    phần bù theo chín
     complement on-nine
    phép bù chín
     nine's complement
    phép thử bằng số chín
     verification by nine
    phép thử chín
     nine test
    phiếu chín mươi cột
     ninety-column card
    phiếu chín mươi sáu cột
     ninety-six-column card

     maturate
  • chín tới: maturate
  •  mature
  • chín muồi: mature
  • chín tới: mature
  • làm chín: mature
  • nền kinh tế chín muồi: mature economy
  • thời kỳ chín muồi: mature phase
  • xã hội chín muồi: mature society
  •  mellow
  • làm chín: mellow
  •  ripe
  • làm chín: ripe
  • quá chín: ripe
  •  ripen

    bột nhào lên men quá chín
     old dough
    bột nhào lên men quá chín
     over-aged dough
    bột nhào lên men quá chín
     overripe dough
    buồng làm chín
     maturing room
    buồng làm chín thịt
     meat ageing room
    buồng làm chín thịt
     meat tendering room
    buồng làm lạnh thức ăn chín
     small goods chill room
    chất làm chóng chín
     ripener
    chất ngăn cản quá trình chín
     age-resistor
    chế phẩm kích thích quá trình chín của thịt
     tenderize
    chín đầu mùa
     premature
    chín hoàn toàn
     full-ripe
    chín sớm
     premature
    chín sớm
     rareripe
    chưa chín
     immature
    chưa chín
     sammy
    chưa chín
     sam-solden
    chưa chín chắn
     in the rough
    chưa chín kỹ
     underripe
    chưa chín tới
     immature
    chưa nấu chín tới
     indigestible
    công đoạn làm chín
     ripening room
    cửa hàng bán thức ăn nấu chín (mang về)
     taka-way shop
    cửa hàng bán thức ăn nấu chín mang về
     take-away shop
    đèn chiếu sáng cho thịt chín tới
     meat-ageing lamp
    điều kiện chín tới
     ripening requirements
    độ chín
     maturity