chín chắn

- tt. 1. Thận trọng, biết suy nghĩ cẩn thận, không bộp chộp: Một cán bộ lâu năm, từng trải, lịch lãm và chín chắn 2. Đứng đắn: Một người phụ nữ chín chắn.


nt&p. Chắc chắn, đứng đắn, không bộp chộp. Anh ấy làm ăn chín chắn.

chín chắn

chín chắn
  • adj
    • Mature
      • con người chín chắn: a mature person
      • suy nghĩ chín chắn: mature thinking
      • chín chắn trong hành động: to show maturity in one's actions

 mature