- choé2 đgt. Phát sáng ra đột ngột, chỉ loé lên trong chốc lát: ánh lửa hàn choé lên.
- choé3 tt. Tươi và ánh lên một màu vàng hoặc đỏ: vàng choé đỏ choé.
- choé4 tt. Có âm thanh vang to, đột nhiên, nghe chói tai: khóc choé lên.
nIđg. Sáng lên đột ngột trong thời gian ngắn. Cũng nói Lóe. IIp. Chỉ màu tươi và óng ánh. Đỏ chóe.np. Chỉ tiếng kêu to và đột ngột làm chói tai. Khóc chóe lên.nd. Ché. Chóe đựng rượu.