chông gai

- d. Chông và gai; dùng để ví những trở ngại, nguy hiểm gặp phải trong quá trình thực hiện một việc gì (nói khái quát). Đạp bằng mọi chông gai.


nd. Chông và gai. Chỉ những khó khăn, trở ngại: Đất bằng bỗng rắc chông gai (Ôn. Nh. Hầu). Đạp bẵng mọi chông gai.

chông gai

chông gai
  • Spikes and thorns, difficulties, obstacles and dangers
    • đạp bằng mọi chông gai để tiến lên: to tread flat all obstacles and advance, to advance by contending against difficulties (braving all difficulties)