chõ

- 1 d. cn. nồi chõ. Nồi hai tầng, tầng trên có lỗ ở đáy, dùng để đồ xôi.

- 2 đg. 1 (kng.). Hướng thẳng (miệng) về phía nào đó. Nói chõ sang buồng bên. Loa chõ vào đầu xóm. 2 cn. chõ mồm, chõ miệng. (thgt.; dùng trước vào). Nói xen vào việc không dính líu đến mình. Chuyện nhà người ta, chõ vào làm gì.


nd. Thứ nồi có lỗ ở đáy để thông hơi, để nấu xôi.
nđg.1. Xen vào việc không phải của mình. Nói chõ vào.
2. Gie ra ngòai. Cành cây chõ xuống ao.Chõ xuống: chúc xuống.
3. Nói với miệng hướng về phía có người nghe. Nói chõ sang buồng bên. Loa chõ vào đầu xóm.


chõ

chõ
  • noun
    • Steamer (for steaming sticky rice)
      • nghe hơi nồi chõ: to believe in hearsay
  • verb
    • To direct one's mouth to
      • nói chõ sang buồng bên cạnh: to speak in the direction of the next room
      • chõ mõm lên gác, gọi to lên: to direct one's mouth upstairs and shout
      • chõ mồm, chõ miệng: To give one's unasked-for view
      • chuyện nhà người ta, chõ mồm vào làm gì: that's their family affair, it's no business of yours to give your unasked-for view about it