chú

- 1 d. 1 Em trai của cha (có thể dùng để xưng gọi). Chú ruột. Ông chú họ. Sẩy cha còn chú (tng.). Chú bảo gì cháu? 2 Từ thiếu nhi dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông đáng bậc chú mình, với ý yêu mến, kính trọng. Cháu yêu chú bộ đội. 3 Từ dùng để chỉ thiếu nhi với ý yêu mến, thân mật. Chú bé. 4 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Từ dùng để chỉ người con trai hoặc người đàn ông trẻ tuổi. Chú tiểu. Chú rể. 5 Từ dùng để chỉ con vật theo lối nhân cách hoá, với ý hài hước. Chú dế mèn. Chú chuột đi chợ đàng xa... (cd.). 6 Từ dùng trong đối thoại để gọi người đàn ông coi như bậc chú của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người đàn ông tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình. 7 Từ người đàn ông dùng trong đối thoại để gọi em trai (hay là người phụ nữ dùng để gọi em trai chồng) đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc người đàn ông dùng để gọi một cách thân mật người đàn ông khác coi như vai em của mình (gọi theo cách gọi của con mình).

- 2 I d. Thần chú (nói tắt). Phù thuỷ đọc chú.

- II đg. (kết hợp hạn chế). Niệm thần . Tay ấn, miệng chú.

- 3 đg. Ghi phụ thêm để làm cho rõ. Chú cách đọc một từ nước ngoài. Chú nghĩa ở ngoài lề.


nd.1. Em trai của cha mình. Chú ruột. Chú họ. Sẩy cha còn chú (t.ng).
2. Người có nghề chuyên môn, không vào hàng trí thức: chú lính, chú cai, thầy chú, chú thợ.
3. Bạn ít tuổi của cha mình, người đáng tuổi chú mình.
4. Từ để gọi thiếu nhi với ý thương mến, để gọi các con vật được nhân cách hóa với ý hài hước. Chú bé. Chú dế mèn. Chú chuộc đi chợ đàng xa...

nd. Lời bí quyết của thầy pháp, thầy phù thủy. Đọc chú.
nđg. Ghi nghĩa rõ ràng bên cạnh hoặc ở dưới bài văn, quyển sách. Lời chú.

chú

chú
  • noun
    • Uncle (younger brother of one's father), uncle (affectionate form of address)
      • chú ruột: Uncle (one's father's younger brother)
    • (Affectionate appellation and address used with little boys)
    • (Form of address and appellation used with young men)
    • (Ironical form of address and appellation used with personified animals)
    • (Affectionate, considerate or familiar form of address and appellation used with men regarded as equal to one's uncle, younger brother)
      • Thần chú: Incantation, spell
      • phù thủy đọc chú: a sorcerer uttered his incantation