chút

- 1 d. Cháu đời thứ năm, con của chắt.

- 2 d. Lượng rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể; cái ít ỏi. Bớt chút thì giờ. Không chút ngần ngại. Sinh được chút con trai.


nd.1. Cái gì nhỏ, ít: Gương trong chẳng chút bụi trần (Ng. Du). Một chút, một ít. Mấy chút: không bao nhiêu.
2. Cháu năm đời. Chút là con của chắt.

xem thêm: ít, hiếm, (một) tẹo, , chút



chút

chút
  • noun
    • Great-great grandchild
      • Whit (chỉ dùng phủ ddi.nh), dash (of pepper, whiskỵ.), crumb (of: information, comfort). little