chăm sóc

- đg. Thường xuyên săn sóc. Chăm sóc người bệnh.


nđg. Luôn luôn quan tâm săn sóc. Chăm sóc người bệnh.

xem thêm: chăm chút, chăm nom, chăm lo, săn sóc, chăm sóc, trông nom, trông coi



chăm sóc

chăm sóc
  • verb
    • To attend on (upon), to care for

 attention

chăm sóc và bảo trì các đồ vật
 care and maintenance
ngành chăm sóc sức khỏe
 health care industry
ngành chăm sóc sức khoẻ
 health care industry (the...)
sự chăm sóc
 care
sự chăm sóc gia súc trước khi mổ
 pre-slaughter care
sự chăm sóc khách hàng
 customer care
sự chăm sóc trị liệu
 medical care
trợ cấp chăm sóc người bệnh
 invalid care allowance