chăng

- 1 đgt. (cn. dăng) Kéo dài ra: Đền vũ tạ nhện chăng cửa mốc (CgO).

- 2 trgt. Có hay không: Hỡi ai, ai có đau lòng chăng ai? (PhBChàu).


nđg. Kéo dài ra: Chăng màn. Chăng lưới. Nhện chăng tơ.
np. 1. Biểu thị ý phủ định. Có chăng chỉ một mình anh biết. Nghe câu được câu chăng.
2. Tỏ ý nghi vấn vì nửa tin nửa ngờ. Việc ấy nên chăng? Muộn rồi chăng?
3. Làm nổi bật ý khẳng định. Khó đến mấy chăng nữa, cũng nhất định làm.

xem thêm: chăng, căng



chăng

chăng
  • verb
    • như giăng
    • adv
      • Not any
        • nghe lõm câu được câu chăng: to overhear one sentence and not the other, to overhear every other sentence
    • từ đệm
      • Surely; isn't it, is it, doesn't it, does it.
        • chậm rồi chăng: is it late, surely
        • việc ấy nên chăng?: we should do that, shoudn't we?
        • Nước non một gánh chung tình Nhớ ai, ai có nhớ mình chăng: ai? the whole land is pervaded with our constant love, I think of him, and he does of me, doesn't he?