- 2 trgt. Có hay không: Hỡi ai, ai có đau lòng chăng ai? (PhBChàu).
nđg. Kéo dài ra: Chăng màn. Chăng lưới. Nhện chăng tơ.np. 1. Biểu thị ý phủ định. Có chăng chỉ một mình anh biết. Nghe câu được câu chăng. 2. Tỏ ý nghi vấn vì nửa tin nửa ngờ. Việc ấy nên chăng? Muộn rồi chăng? 3. Làm nổi bật ý khẳng định. Khó đến mấy chăng nữa, cũng nhất định làm.
nghe lõm câu được câu chăng: to overhear one sentence and not the other, to overhear every other sentence
từ đệm
Surely; isn't it, is it, doesn't it, does it.
chậm rồi chăng: is it late, surely
việc ấy nên chăng?: we should do that, shoudn't we?
Nước non một gánh chung tình Nhớ ai, ai có nhớ mình chăng: ai? the whole land is pervaded with our constant love, I think of him, and he does of me, doesn't he?