chạnh

nđg. Cảm động: Nỗi riêng, riêng chạnh tấc riêng một mình (Ng. Du). Chạnh nhớ: cảm động và nhớ.
np. Phát âm lệch đi. Đọc chạnh, nói chạnh. Cũng nói Trại.

chạnh

chạnh
  • verb
    • To be affected by some melancholy feeling
      • nghe điệu hò, chạnh nhớ đến quê hương: on hearing the chanty, he was affected by homesickness; on hearing the chanty, he felt homesick