chạp

- dt. 1. Tháng cuối năm âm lịch: tháng chạp. 2. Lễ cúng tổ tiên vào cuối năm: ngày giỗ ngày chạp.


nd. 1. Tháng thứ mười hai, tháng cuối năm.
2. Lễ cúng về tháng cuối năm sau khi đi giẫy, chạp mồ mả. Ngày giỗ ngày chạp.

xem thêm: giỗ, giỗ chạp, chạp



chạp

chạp
  • noun
    • Twelfth month, last month
      • tiết một chạp: the eleventh and twelfth month period
    • đi với giỗ tết) Ancestors' worship
      • ngày giỗ, ngày chạp: death anniversary days, ancestor-worshipping days