chấm

- 1 dt. 1. Điểm tròn trên vài chữ cái: i, tờ giống móc cả hai, i ngắn có chấm, tờ dài có ngang (Bài ca truyền bá chữ quốc ngữ) 2. Điểm nhỏ ở cuối một câu đã lọn nghĩa: Anh ta viết một trang mà không có một cái chấm nào 3. Cái có hình tròn và nhỏ: Con bồ câu bay xa, chỉ còn là một cái chấm. // đgt. 1. Đặt một điểm tròn nhỏ ở cuối câu: Hết câu thì phải chấm chứ 2. Đọc và đánh giá một bài tập hoặc một bài thi: Thầy giáo chấm rất kĩ 3. ưng ý sau khi kén chọn: Cô Lê, cô Lựu, cô Đào, chấm ai thì chấm thế nào cho cân (cd).

- 2 đgt. 1. Nhúng thức ăn vào: Chấm tương; Chấm muối vừng; Sáng ngày bồ dục chấm chanh (cd) 2. Nhúng ngòi bút vào: Chấm mực.

- 3 đgt. Vừa chạm đến: Tóc thề đã chấm ngang vai (K); Nước lụt đã chấm mái nhà.

- 4 đgt. Thấm cho khô: Vừa chấm nước mắt, vừa ho sặc sụa (Ng-hồng).


nIđg. 1. Nhúng vào. Chấm mực. Trai tơ mà lấy nạ dòng, Còn thua mắm thối, chấm lòng lợn thiu (c.d).
2. Vừa đụng tới. Tóc thề đã chấm ngang vai (Ng. Du).
3. Xét bài văn mà cho điểm: Chấm bài thi.
4. Vẽ, bôi màu. Bức tranh chấm thủy mạc.
5. Kén chọn: Cô Lê, cô Lựu, cô Đào, Chấm ai thì chấm thế nào cho cân (c.d).
IId. Điểm tròn nhỏ: Trong cách ngắt câu phải dùng đến nhiều loại chấm: chấm phẩy, hai chấm v.v...


chấm

chấm
  • noun
    • Dot, point
      • chiếc máy bay bay xa chỉ còn là một chấm đen trên trời: the plane flew off to become only a small black dot in the sky
      • chữ " i " có một chấm trên đầu: the letter "i" has a dot on it
    • Full stop, period
      • sau một chấm, phải viết hoa: after a full stop, the first letter must be a capital one
  • verb
    • To put a dot, to make a dot; to put a full stop, to make a full stop
      • hết câu phải chấm: after each sentence, we must put a full stop
      • chấm câu: to put stops in a sentence; to punctuate a sentence
      • chấm ảnh: to retouch photographs

 pinpoint
Lĩnh vực: toán & tin
 spot
  • hàn chấm: spot welding

  • bị chấm thủng
     punctured
    biểu diễn dấu chấm động
     floating-point notation
    biểu diễn dấu chấm động
     floating-point representation
    biểu diễn dấu chấm tĩnh
     fixed-point arithmetic
    biểu diễn dấu chấm tĩnh
     fixed-point notation
    bit chấm
     punctuation bit
    bộ (xử lý) dấu chấm động
     FPU (floating-point unit)
    bộ gia tốc dấu chấm động
     floating-point accelerator (FPA)
    bộ nhớ dấu chấm động
     floating-point storage
    bộ xử lý dấu chấm động
     floating-point processor (FPP)
    chấm cách
     dotted
    chấm chấm (...)
     dotted
    chấm dứt
     termination
    chấm dứt dị thường
     amend
    chấm dứt do lỗi của chủ công trình
     Termination due to Employer's Default
    chấm dứt do lỗi của nhà thầu
     Termination due to Contractor's Default
    chấm lốm đốm
     stippling
    chấm lượng tử
     quantum dot
    chấm sơn (hoàn thiện)
     stippling (stippling finish)
    chấm vữa (trát)
     plaster dot
    chỉ số chấm
     dotted index
    chỉ số không chấm
     undotted index
    chữ số dấu chấm động
     floating-point literal
    cơ số dấu chấm động
     floating-point base
    cơ số dấu chấm động
     floating-point radix
    dạng thức dấu chấm động
     floating-point format
    dạng thức dấu chấm động phần trăm
     centesimal floating point format
    dấu chấm
     dot
    dấu chấm
     full stop
    dấu chấm
     point

     fleck
     sop

    bảng chấm lương
     pay schedule
    cá hồi chấm hồng
     char
    cá hồi chấm nhỏ
     speckled trout
    cá nục chấm
     cigarfish
    chấm dứt
     cesser
    chấm dứt
     dissolve
    chấm dứt
     wind up
    chấm dứt (hợp đồng)
     dissolution
    chấm dứt chiết khấu
     termination indemnity
    chấm dứt hợp đồng lao động
     termination of employment
    chấm dứt, kết thúc thanh lý
     wind up
    chấm nhỏ
     speck
    dấu ba chấm (dấu chấm lửng)
     suspension point
    dấu chấm
     dot
    dấu chấm
     full stop
    dấu chấm câu
     punctuation mark
    dấu chấm phẩy
     semi-colon
    dấu hai chấm
     colon
    điều khoản chấm dứt (bảo hiểm) tự động trong thời chiến
     war clause
    điều khoản chấm dứt tự động
     automatic termination clause
    điều khoản giải ước, chấm dứt hợp đồng
     termination clause
    điều kiện chấm dứt nghĩa vụ
     condition subsequent
    đồng hồ chấm công
     time recorder
    đồng hồ ghi giờ làm việc, đồng hồ chấm công
     time clock
    đường chấm chấm (để xé)
     tear line
    đường chấm dứt để xé
     tear line
    dòng chấm chấm
     dotted line
    hệ thống chấm câu
     punctuation
    máy chấm công
     time recorder
    người thuê tùy ý (có thể chấm dứt hợp đồng bất cứ lúc nào)
     tenant at will