chập chờn

- tt. 1. Lúc ẩn lúc hiện, khi mờ khi tỏ: Bờ ao đom đóm chập chờn Ngọn lửa chập chờn ở phía xa. 2. Nửa thức nửa ngủ, nửa tỉnh nửa mê: giấc ngủ chập chờn Chập chờn cơn tỉnh cơn mê (Truyện Kiều).


nt. 1. Ngủ mơ mơ, không tỉnh, không say. Chập chờn cơn tỉnh cơn mơ (Ng. Du).
2. Khi tỏ khi mờ. Ánh trăng chập chờn sau rặng liễu.


chập chờn

chập chờn
  • verb
    • To doze
      • mỗi đêm chỉ chập chờn được vài ba tiếng đồng hồ: to doze a few hours every night
      • giấc ngủ chập chờn: a broken sleep
    • To flicker
      • ánh lửa chập chờn như sắp tắt: the glow flickered as if it was going out
      • những hình ảnh của quê hương cứ chập chờn trước mắt: images of the native land flickered before his eyes

Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
 flicker
  • sự chập chờn: flicker
  • Lĩnh vực: toán & tin
     jitter
  • méo chập chờn: jitter
  • sự chập chờn: jitter
  • sự chập chờn của chùm: beam jitter

  • chập chờn do đất
     ground clutter
    chập chờn do đất
     ground flutter
    chập chờn do đất
     ground return
    chập chờn do đất
     land return
    chập chờn trường
     field flutter
    hệ số chập chờn
     flutter factor
    hiệu ứng chập chờn
     flutter effect
    hôn mê chập chờn
     agrypnocoma
    méo chập chờn
     flutter
    sự chập chờn
     flickering
    sự chập chờn của nguồn điện
     power supply voltage fluctuation
    sự chập chờn màu
     chroma flutter
    sự chập chờn mức chói
     fluttering of brightness level
    sự cố chập chờn
     intermittent fault
    sự đánh lửa chập chờn
     intermittent arcing
    thời kỳ chập chờn
     predormitum
    tín hiệu không chập chờn
     jitter-free signal
    vết chập chờn (trên màn hình ra đa)
     target glint
    vết chập chờn (trên màn hình ra đa)
     target scintillation
    vết chập chờn (trên màn hình rađa)
     scintillation
    vết chập chờn (trên màn hình rađa)
     wander