- tt. 1. Có quan hệ khăng khít, gắn kết với nhau: phối hợp chặt chẽ đoàn kết chặt chẽ với nhau. 2. Sát sao, nghiêm ngặt, không rời sự kiểm tra, theo dõi: bố trí canh gác chặt chẽ chỉ đạo chặt chẽ.
nt. 1. Vững không bài bác được. Lý luận chặt chẽ. 2. Gắt, sít sao. Tiêu pha chặt chẽ.