chặt chẽ

- tt. 1. Có quan hệ khăng khít, gắn kết với nhau: phối hợp chặt chẽ đoàn kết chặt chẽ với nhau. 2. Sát sao, nghiêm ngặt, không rời sự kiểm tra, theo dõi: bố trí canh gác chặt chẽ chỉ đạo chặt chẽ.


nt. 1. Vững không bài bác được. Lý luận chặt chẽ.
2. Gắt, sít sao. Tiêu pha chặt chẽ.


chặt chẽ

chặt chẽ
  • adj
    • Close
      • phối hợp chặt chẽ: to coordinate closely
      • đoàn kết chặt chẽ: close solidarity
      • sự lãnh đạo chặt chẽ: close leadership
      • quản lý thị trường chặt chẽ: close control of the market

 austerity

chế độ kiểm tra nhiệt độ chặt chẽ
 rigid temperature control
chính sách tài chính chặt chẽ
 tight financing policy
đại lý có quan hệ chặt chẽ
 agency coupled with an interest
kiểm tra chặt chẽ
 close inspection
sự tuân thủ nghiêm ngặt, chặt chẽ hợp đồng
 strict adherence to the contract
thị trường chặt chẽ
 tight market