chịu khó

- t. Cố gắng, không quản ngại khó khăn, vất vả. Chịu khó học tập. Con người rất chịu khó.


nIđg. Cố gắng làm việc khó khăn, vất vả. Chịu khó học tập.
IIt. Một con người rất chịu khó.

xem thêm: chăm, chăm chỉ, siêng, chịu khó, cần cù, chuyên cần, cần mẫn



chịu khó

chịu khó
  • To take pains
    • chịu khó học tập: to take pains to study
    • con người chịu khó: a painstaking person