chống chế

- đgt. Dùng lời nói, lí lẽ để tự bào chữa cho việc làm sai hoặc để lảng tránh điều không muốn làm hoặc không làm được: đã sai còn chống chế chống chế cho qua chuyện kiểu làm chống chế.


nđg. Viện lý, viện cớ để tự bào chữa. Khó chống chế.

chống chế

chống chế
  • verb
    • To try to justify oneself
      • đã làm sai còn chống chế: he had done wrong, yet he tried hard to justify himself