chỗ

- d. 1 Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy ra. Nhường chỗ ngồi cho cụ già. Hàng hoá chiếm nhiều chỗ. Còn có chỗ bỏ trống. 2 Phạm vi được xác định với đặc điểm nào đó. Gãi đúng chỗ ngứa. Chỗ yếu, chỗ mạnh của phong trào. Có đôi chỗ khó hiểu. Theo chỗ chúng tôi biết. 3 Trạng thái, tình hình được xác định có mặt nào đó không giống như các trạng thái, tình hình khác. Từ chỗ không biết đến biết. Bị đẩy đến chỗ tuyệt vọng. 4 (kng.). Từ dùng để chỉ người có mối quan hệ mật thiết nào đó. Anh ta với tôi là chỗ bà con. Cũng là chỗ quen biết cả. Chỗ bạn bè với nhau.


nd. Nơi, chốn: Chỗ ăn, chỗ ở. Chim khôn tìm chỗ đậu (t.ng).

xem thêm: chỗ, chốn



chỗ

chỗ
  • noun
    • Seat, place, room, space, point, extent
      • nhường chỗ cho các cụ già và phụ nữ: to yield our seats to elderly people and ladies
      • hàng hoá chiếm nhiều chỗ: the goods occupied much room
      • còn có chỗ bỏ không: there is still empty space
      • chỗ yếu chỗ mạnh của phong trào: the strong points and the weak points of the movement
      • theo chỗ chúng tôi biết: to the extent of our knowledge, as far as we know
      • từ chỗ không biết đến chỗ biết: from the point of ignorance to the point of knowledge, from ignorance (of something) to (its) knowledge
      • đưa nông dân từ chỗ nghèo nàn lạc hậu đến chỗ ấm no văn minh: to take the peasantry from (the point of) poverty and backwardness to (that of) adequate food and clothing and civilization

 position
 room
 space
  • chậu rửa chỗ hẹp: space saver basin
  • khoảng choán chỗ: space occupied
  • khoảng choán chỗ: space taken up

  • áp suất thế chỗ
     displacement pressure
    áp suất thế chỗ chất lỏng
     fluid displacement pressure
    ắc quy tại chỗ
     local battery (LB)
    bán kính chỗ uốn
     bend radius
    băng chống thấm bịt kín ren ống (ở chỗ mối nối)
     pipe thread scaling tape
    bản ghi giữ chỗ
     placeholder record
    bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ
     cast-in-situ flat place slab
    bài toán chiếm chỗ
     occupancy problem
    bài toán chiếm chỗ
     occupancy problems
    bàn là chỗ nứt
     crack-off iron
    bàn là chỗ nứt
     wetting-off iron
    bàn là chỗ rò
     crack-off iron
    bàn là chỗ rò
     wetting-off iron
    bê tông đổ tại chỗ
     cast-in-place concrete
    bê tông đổ tại chỗ
     cast-in-place concrete, cast-in-situ concrete
    bê tông đổ tại chỗ
     cast-in-situ concrete
    bê tông đổ tại chỗ
     in-situ concrete
    bê tông đổ tại chỗ
     in-situ pile
    bê tông đổ tại chỗ
     job-placed concrete
    bê tông đổ tại chỗ
     poured-in-place concrete
    bê tông đúc tại chỗ
     cast-in-place concrete
    bê tông đúc tại chỗ
     in site concrete
    bê tông đúc tại chỗ
     in-situ concrete
    bê tông đúc tại chỗ
     site concrete
    bộ điều khiển tại chỗ
     local controller
    bộ dò chỗ hỏng
     fault detector
    bộ dò chỗ nứt
     crack detector
    bộ dò chỗ rò chai
     bottle leak detector
    bộ phát hiện chỗ hỏng
     fault detector

     place
  • chỗ làm: place
  • chỗ mua bán: market place (market place)
  • chỗ ngồi: place
  • chỗ ở: place of domicile
  • chỗ ở: place of residence
  • để chỗ mát: keep in cool place
  • không được để chỗ ướt: do not stow in damp place
  • tìm chỗ làm cho: place
  •  site
  • thẩm tra tại chỗ: site audit
  • xây dựng (ở một chỗ nào): site
  •  situation
  • cần chỗ làm: situation wanted
  • chỗ làm: situation
  • địa điểm chỗ làm: situation

  • ấn định chỗ ngồi /bàn
     seat (table) assignment
    bản in thử lem nhem (có nhiều chỗ sửa chữa)
     dirty proof
    bản kê những chỗ bất thường
     exception report
    bản kê những chỗ bất thường (trong bảng báo cáo tài chính)
     discrepancy report
    bản liệt kê hàng loại (vì không còn đủ chỗ chất lên tàu)
     shut out memo
    bảng liệt kê hàng loại (vì không còn đủ chỗ chất lên tàu)
     shut out memo
    bảo trì tại chỗ
     on-site maintenance
    bãi công tại chỗ
     stay-in strike
    bù đắp chỗ thâm hụt
     make good the deficit
    bù đắp chỗ thâm hụt
     make good the deficit (to...)
    cách chỗ
     off-site
    cẩu chỗ này
     sling here
    cần chỗ làm
     situations wanted
    chạy chỗ
     walked
    chi phí dời chỗ đậu tàu
     cost of shifting the ship
    chi phiếu tại chỗ
     town cheque
    chỗ (ngồi) giữ trước
     reservation
    chỗ (tàu thuyền) bỏ neo
     anchorage
    chỗ bầy hàng
     bazaar
    chỗ bỏ neo
     anchorage
    chỗ cất giữ ngoại hối
     storage room
    chỗ cầu điện
     power outlet
    chỗ câu điện
     power outlet
    chỗ cho trọ tạm thế
     alternate housing
    chỗ chứa
     receptacle
    chỗ chừa trống
     blank space
    chỗ có hiệu lực
     positive space
    chỗ cột tàu
     moorings