chột dạ

- t. Giật mình lo sợ vì cảm thấy điều mình đang giấu giếm có nguy cơ bị phát hiện. Thấy có người nhìn mình, tên gian chột dạ.


nt. Nao núng, không yên lòng.

chột dạ

chột dạ
  • Startled
    • thấy có người chăm chú nhìn mình, tên gian chột dạ: the thief was startled by someone's stare