chợt
- trgt. Bỗng nhiên, thình lình: Chợt nhìn khách lạ như người quen (Tú-mỡ) Anh ấy chợt đến; Đèn chợt tắt.
np. Vụt chốc, thình lình. Trời đang nắng chợt mưa. Chợt nhớ lại chuyện cũ.
nt. Trầy, sẩy, xây xát ngoài da. Gãi đến chợt da.
xem thêm: bỗng, chợt, thình lình, thoắt, bất ngờ, tình cờ, đột nhiên