chủ đề

- 1 dt. Vấn đề chính được đặt ra trong một tác phẩm nghệ thuật: chủ đề của tác phẩm. 2. Đề tài được chọn làm nội dung chủ yếu trong học tập, sáng tác: chủ đề nông thôn viết báo tường theo chủ đề tự chọn.

- 2 dt. Người cầm cái trong một đám đánh đề.


vấn đề chủ yếu được đặt ra trong tác phẩm, toát lên từ nội dung và theo một hướng tư tưởng nhất định. CĐ gắn bó với đề tài, nói lên cách tiếp cận, khai thác và khám phá vấn đề trong phạm vi cuộc sống của đề tài đó. Vd. trong "Tắt đèn" của Ngô Tất Tố, đề tài là nông thôn Việt Nam dưới ách của bọn phong kiến quan lại; CĐ là sự tố cáo chế độ sưu thuế và sự áp bức bóc lột tàn bạo của bọn quan lại, chức dịch. CĐ của một tác phẩm là sợi dây nối liền các phần của tác phẩm thành một chỉnh thể. Trong những tác phẩm lớn phản ánh nhiều sự kiện qua nhiều tuyến nhân vật, có CĐ tổng quát và các CĐ cụ thể của từng phần. Tính tư tưởng của nhân vật biểu hiện ở CĐ và quán xuyến trong tác phẩm từ đầu đến cuối.


hd. Vấn đề chủ yếu trong nội dung một tác phẩm văn học nghệ thuật hay một hoạt động giáo dục tư tưởng đạo đức. Sinh hoạt chủ đề của Đoàn TN về con người mới.

chủ đề

chủ đề
  • noun
    • Theme, leitmotiv, subject
      • chủ đề một tác phẩm văn học: the theme of a literary work
      • chủ đề một bản giao hưởng: the leitmotiv of a symphony

Lĩnh vực: toán & tin
 subject:
 theme
Giải thích VN: Là mục tiêu thể hiện được định nghĩa bởi người sử dụng đối với một lớp đối tượng, một lưới ô vuông, một lưới tam giác bất chính quy (TIN) hoặc một bộ dữ liệu ảnh địa lý. Nếu có thể được, chủ đề được thể hiện bởi tên lớp, tên loại đối tượng và tên bộ dữ liệu, thuộc tính được quan tâm, sơ đồ phân loại dữ liệu và hình vẽ biểu diễn chủ đề.

bản đồ theo chủ đề
 thematic map
bộ quản lý cửa sổ chủ đề
 Motif Window Manager (MWM)
cây chủ đề
 subject tree
chủ đề phía trước
 front matter
dòng chủ đề
 subject line
dữ liệu theo chủ đề
 thematic data
nhóm chủ đề
 topic group
sự điều tra chủ đề
 subject probe
sự thăm dò chủ đề
 subject probe
thông điệp chủ đề
 subject message
xác định chủ đề
 subject indication

 subject
  • chủ đề luật pháp: subject of law
  • chủ đề pháp luật: subject of law
  • sự sắp xếp theo chủ đề: filing by subject
  •  theme
  • đề tài, chủ đề: theme
  • khu giải trí chủ đề: theme park
  • quảng cáo theo chủ đề: theme advertising

  • chủ đề đối diện
     facing matter
    chủ đề quảng cáo
     advertising appeal
    chủ đề quảng cáo
     basic message
    cơ sở tiện nghi có gây ý niệm có chủ đề
     concept facility
    đặt đối diện chủ đề
     facing text matter
    sát với chủ đề cần đọc
     next to reading matter
    sự việc ngoài chủ đề
     side issue
    tiếp cận chủ đề cần đọc
     next to reading matter following