chủ nghĩa

- I. dt. Hệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sở lí thuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo định hướng nào đó: chủ nghĩa duy vật biện chứng chủ nghĩa nhân đạo. II 1. Yếu tố ghép trước cấu tạo một số danh từ: chủ nghĩa tư bản. 2. Yếu tố ghép sau cấu tạo một số tính từ: tư bản chủ nghĩa.


học thuyết hay hệ thống lí luận về chính trị, triết học, kinh tế, văn hoá, nghệ thuật thể hiện bằng quan niệm, quan điểm, lập trường, khuynh hướng, phương pháp luận, phương pháp sáng tác... do một người hay một tập thể đề xuất. Vd. chủ nghĩa Mac - Lênin, chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa tư bản nhà nước, chủ nghĩa hiện thực phê phán, vv.


hId. Hệ thống các ý niệm, quan niệm, chủ trương của một môn phái triết học, chính trị, kinh tế, văn học, nghệ thuật... Chủ nghĩa anh hùng cách mạng. Chủ nghĩa hiện thực.
II. Thành phần ghép sau các danh từ về chủ nghĩa để tạo tính từ. Chế độ xã hội chủ nghĩa. Tư tưởng hiện thực chủ nghĩa.


chủ nghĩa

chủ nghĩa
  • noun
    • Doctrine, -ism
      • chủ nghĩa duy tâm: idealism
      • chủ nghĩa tư bản: capitalism
  • adj
    • -ist
      • hiện thực chủ nghĩa: realist
      • tư bản chủ nghĩa: capitalist

 isolationism

bệnh tư bản chủ nghĩa
 disease of capitalism
bóc lột tư bản chủ nghĩa
 capitalist exploitation
cách mạng xã hội chủ nghĩa
 socialist revolution
cải tạo xã hội chủ nghĩa
 socialist transformation
chế độ sở hữu toàn dân xã hội chủ nghĩa
 socialist ownership by the whole
chế độ sở hữu tư bản chủ nghĩa
 capitalist property
chế độ tư bản chủ nghĩa
 capitalistic system
chủ nghĩa Darwin xã hội
 social Darwinism
chủ nghĩa Lê-nin
 Leninism
chủ nghĩa Mác
 Marxism
chủ nghĩa Mác hiện đại
 modern Marxism
chủ nghĩa Malthus
 Malthusianism
chủ nghĩa Taylơr
 taylorism
chủ nghĩa ăn xổi
 short-termism
chủ nghĩa bảo hộ
 protectionism
chủ nghĩa bảo hộ
 protectionist
chủ nghĩa bảo hộ kinh tế
 economic protectionism
chủ nghĩa bảo hộ mậu dịch
 trade protectionism
chủ nghĩa bảo hộ mậu dịch mới
 new protectionism
chủ nghĩa bảo hộ mới
 new protectionism
chủ nghĩa bảo thủ
 conservatism
chủ nghĩa bảo vệ môi trường
 environmentalism
chủ nghĩa bất can thiệp
 individualism
chủ nghĩa bài ngoại
 chauvinism
chủ nghĩa bành trường
 expansionism
chủ nghĩa bình quân
 egalitarianism
chủ nghĩa bình quân (kinh tế)
 egalitarianism
chủ nghĩa cá nhân
 individualism
chủ nghĩa cá nhân vô tổ chức
 disorganized individualism
chủ nghĩa cách tân
 innovative