Từ điển Tiếng Việt
"chứa đựng"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
chứa đựng
- đgt. Giữ ở trong: Chứa đựng những tiềm lực rộng lớn (PhVĐồng).
nt. Có ở bên trong. Hình thức cũ chứa đựng nội dung mới.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
chứa đựng
chứa đựng
Filled with, pregnant with
hình thức cũ nhưng chứa đựng nội dung mới
: an old form filled with a new content
tác phẩm chứa đựng nhiều tư tưởng lớn
: a work pregnant with great thoughts
Lĩnh vực:
hóa học & vật liệu
contain
hold
bộ phận chứa đựng
container