chứa đựng

- đgt. Giữ ở trong: Chứa đựng những tiềm lực rộng lớn (PhVĐồng).


nt. Có ở bên trong. Hình thức cũ chứa đựng nội dung mới.

chứa đựng

chứa đựng
  • Filled with, pregnant with
    • hình thức cũ nhưng chứa đựng nội dung mới: an old form filled with a new content
    • tác phẩm chứa đựng nhiều tư tưởng lớn: a work pregnant with great thoughts

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 contain
 hold

bộ phận chứa đựng
 container