chữ hán

- dt. Chữ của Trung-quốc: Học chữ Hán mà không nói được tiếng Trung-hoa; Các cụ ta còn để lại nhiều sách chữ Hán.


chữ viết ghi tiếng Hán. Là một loại chữ ghi ý, mỗi kí hiệu tượng hình (chữ) ghi một từ hay một hình vị, về mặt âm ứng với một âm tiết. Sử dụng tất cả 28 nét, lặp đi lặp lại trong những kết hợp khác nhau để tạo thành các chữ. Có gần 50 nghìn chữ, nhưng trong tiếng Hán hiện đại thường chỉ sử dụng 4 - 7 nghìn chữ. CH ra đời vào khoảng giữa thiên niên kỉ 2 tCn. Từ thế kỉ 17, đã thử xây dựng kiểu chữ ghi âm tiếng Hán. Năm 1958, ở Trung Quốc đã áp dụng các chữ cái dựa trên bảng chữ cái Latinh, gồm 26 chữ cái, để ghi âm tiếng Hán. Từ 1956, ở Trung Quốc đã tiến hành việc giản hoá CH. CH từng được dùng ở Việt Nam, Nhật Bản và Triều Tiên. Chữ Nôm Việt, chữ Nôm Tày được tạo ra trên cơ sở CH.



chữ hán

chữ hán
  • noun
    • chinese characters