chững

nđg.1. Ngừng lại đột ngột giữa chừng. Đứng chững lại.2. Nói về trẻ con mới tập đứng. Đứa bé tập chững. Cũng nói Đứng chựng.
np. Ngay ngắn, đứng đắn: Ăn mặc chững lắm.

chững

chững
  • verb
    • To stop short
    • To totter
      • đứa bé mới biết chững: the child was just tottering
  • adj
    • Dignified