chao

x. Đậu phụ nhự.


nd. Bột nhão bằng đậu nành ủ với rượu và muối cho lên men làm món ăn. Chao ta, chao tàu.
nđg. Đưa qua đưa lại trong nước để rửa hay vì bị đưa đẩy. Anh về gánh gạch Bát tràng, Xây hồ bán nguyệt cho nàng chao chân (c.d). Thuyền chao nghiêng chao ngửa.
nId. 1. Thứ chụp đèn hình nón cụt.
2. Đồ dùng để xúc cá.
IIđg. Múc, xúc cá bằng rổ hoặc bằng chao. Bà giàu bà tát cá ao, Tôi con nhà khó, tôi chao cá mè (c.d).


chao

chao
  • noun
    • Soya cheese
      • chao đèn Lamp-shade
  • verb
    • To dip in water and wash by rocking
      • chao chân ở cầu ao: to wash one's feet at a pond's pier by rocking them in the water
      • chao rổ rau: to wash a basket of vegetables by rocking it in the water
    • To rock, to swing
      • con thuyền chao qua chao lại như đưa võng: the boat rocked like a hammock
  • excl
    • Oh
      • chao! trăng đẹp quá: oh, how beautiful the moon is!

 wander
  • chao đảo (bánh xe): wander

  • bộ ổn định tàu thủy (giảm chao đảo)
     stabilizer
    cái chao đèn
     abat-jour
    cái chao đèn
     light globe
    chao đèn
     lampshade
    độ chao
     heeling
    độ chao
     slant
    độ chao
     tilt
    độ chao (thuyền)
     heel
    góc chao dọc
     pitch angle
    sự chao đảo xe
     wandering
    sự đảo, chao (của xe)
     wandering

     porridge
  • cháo kiều mạch: porridge

  • cá cháo
     tarpon
    cháo ăn liền
     packet soup
    cháo đặc
     loblolly
    cháo đóng gói
     packet soup
    cháo loãng
     gruel
    cháo loãng
     water gruel
    cháo mì với sữa
     frumenty
    cháo mì với sữa
     furmenty
    cháo ngô
     hominy
    cháo ngô
     mush
    cháo ngô
     samp
    cháo ngũ cốc nấu nhừ
     cooked cereal
    cháo suông
     gruel
    cháo suông
     water gruel
    hai bên đã tiền trao cháo múc
     both sides clear
    nước cháo
     congee