chiến

- I d. (kết hợp hạn chế). Chiến tranh (nói tắt). Nhảy vào vòng chiến. Âm mưu gây chiến. Từ thời chiến chuyển sang thời bình.

- II đg. (thường dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). đấu, nói về mặt chức năng, công dụng. Ngựa chiến. Tàu chiến*.


nt. Bảnh, đẹp. Áo quần của anh chiến lắm.
nId. Chiến tranh (nói tắt). Nhảy vào vòng chiến. Âm mưu gây chiến.IIt. Có tác dụng chiến đấu. Tàu chiến. Lính chiến.

chiến

chiến
  • noun
    • War
      • nhảy vào vòng chiến: to take part in the war, to become a belligerent to enter the fray
      • từ thời chiến chuyển sang thời bình: to switch from war time to peace time
      • ngựa chiến: a war-horse
      • tàu chiến: a warship
  • adj
    • Bully, clinking