chiến dịch

- dt. 1. Tổng thể những trận chiến đấu, những đợt tác chiến... trong đó có trận then chốt, do các đơn vị thuộc nhiều quân chủng tiến hành cùng với sự tham gia của lực lượng vũ trang địa phương theo một ý định và kế hoạch thống nhất. 2. Toàn bộ các việc tập trung lực lượng để giải quyết nhiệm vụ nào đó trong một thời gian nhất định: chiến dịch thuỷ lợi chiến dịch phòng chống bệnh sốt rét.


hình thức tác chiến gồm tổng thể các trận chiến đấu, các đòn đột kích, các đợt tác chiến tập trung liên kết với nhau..., trong đó có trận then chốt, do các liên binh đoàn, các binh đoàn (hoặc tương đương) của một hoặc nhiều quân chủng kết hợp với lực lượng vũ trang địa phương tiến hành trên một hướng (khu vực) nhất định, theo một ý định và kế hoạch thống nhất, có sự chỉ huy thống nhất nhằm thực hiện những nhiệm vụ chiến lược. Có CD hợp đồng các quân chủng, có CD độc lập của từng quân chủng. Có CD tiến công, phòng ngự, phản công. Ở Việt Nam, CD thường có sự kết hợp với lực lượng vũ trang địa phương và có khi cả đấu tranh chính trị.


hd. 1. Toàn bộ những trận đánh trên một chiến trường trong một thời gian nhằm một mục tiêu chiến lược nhất định. Chiến dịch Điện Biên Phủ đã quật ngã thực dân Pháp.
2. Cuộc diệt trừ một tai họa gì coi như là chống giặc: Chiến dịch chống nạn mù chữ. Chiến dịch trừ bệnh sốt rét.


chiến dịch

chiến dịch
  • noun
    • Campaign, movement
      • phát động một chiến dịch vệ sinh phòng bệnh mùa hè: to launch a summer prophylactic hygiene campaign (movement)

 campaign
  • chiến dịch kiểm thử: test campaign
  • chiến dịch kiểm tra: test campaign

  •  campaign
  • chiến dịch (quảng cáo): campaign
  • chiến dịch bán cổ động: promotional campaign
  • chiến dịch bán dốc toàn lực: all-out sales campaign
  • chiến dịch bán hàng: sales campaign
  • chiến dịch cuộc vận động chống tiếng ồn: noise-abatement campaign
  • chiến dịch đầu cơ giá lên: bull campaign
  • chiến dịch đầu cơ giá lên (chứng khoán): bull campaign
  • chiến dịch đầu cơ giá xuống: bear campaign
  • chiến dịch giới thiệu mặt hàng mới: introductory campaign
  • chiến dịch khuyến mãi: promotional campaign
  • chiến dịch làm cho giá xuống (chứng khoán): bear campaign
  • chiến dịch mục tiêu (trong hoạt động tiếp thị): targeted campaign
  • chiến dịch quảng cáo: advertising campaign
  • chiến dịch quảng cáo: commercial campaign
  • chiến dịch quảng cáo: publicity campaign
  • chiến dịch quảng cáo: teaser campaign
  • chiến dịch quảng cáo hóc búa: teaser campaign
  • chiến dịch quảng cáo tốt nhất: best campaign
  • chiến dịch quy mô toàn cầu: worldwide campaign
  • chiến dịch thương mại: commercial campaign
  • chiến dịch tiếp thị: marketing campaign
  • tác động của một chiến dịch quảng cáo: impact of a publicity campaign
  • tên gọi chiến dịch quảng cáo: title of the advertising campaign
  • thời kỳ của chiến dịch quảng cáo: period of the advertising campaign
  •  drive

    chiến dịch đầu cơ giá xuống
     bear tack
    chiến dịch phản tiếp thị
     counter marketing
    chiến dịch quảng cáo dè dặt
     low labour industries
    chiến dịch quảng cáo lâu dài (thường trên một năm)
     drip
    chiến dịch quảng cáo rầm rộ
     advertising blitz
    chiến dịch quảng cáo rùm beng
     hype
    sự đánh giá toàn bộ (một quảng cáo hay chiến dịch tiếp thị)
     holistic evaluation