choạc

- 1 đgt. Giạng ra: Choạc chân.

- 2 đgt. Mắng mỏ: Đi chơi về bị bố choạc cho một mẻ.


nt. 1. Mở bét, dang ra: Choạc chân, choạc cẳng.
2. Nói ồn và liên tiếp. Mồm cứ choạc ra suốt ngày.


choạc

choạc
  • verb
    • to open wide
    • như xoạc