chuẩn bị

- đg. Làm cho có sẵn cái cần thiết để làm việc gì. Chuẩn bị lên đường. Chuẩn bị hành lí. Bài phát biểu được chuẩn bị tốt.


hdg. Sửa soạn, sắp đặt sẵn cho đủ. Chuẩn bị cuộc thám hiểm.

xem thêm: chuẩn bị, sửa soạn



chuẩn bị

chuẩn bị
  • verb
    • To prepare, to make ready
      • chuẩn bị lên đường: to prepare for one's journey
      • chuẩn bị hành lý: to make one's luggage ready, to pack up
      • chuẩn bị tư tưởng: to prepare ideologically

Lĩnh vực: toán & tin
 preparatory
  • công tác chuẩn bị: preparatory work
  • công việc chuẩn bị: preparatory work
  • lò chuẩn bị: preparatory excavation
  • tín hiệu chuẩn bị cho lưu lượng: signals preparatory to traffic

  • bản chuẩn bị sao
     camera ready copy
    bàn chuẩn bị
     service table
    bộ phận chuẩn bị cấp
     feed preparation unit
    búa chuẩn bị mặt trát
     walling hammer
    chức năng chuẩn bị
     preparation function
    chuẩn bị bằng máy tính
     computer prepared
    chuẩn bị đầy đủ
     provision
    chuẩn bị hiện trường
     site development
    chuẩn bị khu khai thác dầu
     oil field development
    chuẩn bị làm việc
     initialize
    chuẩn bị nâng cấp
     preparing to upgrade
    chuẩn bị nâng cấp
     upgrade preparation
    chuẩn bị phương án
     get out a scheme
    chuẩn bị trong thí nghiệm tim phổi
     heart-lung preparation
    công đoạn chuẩn bị cát (làm khuôn)
     sand shop
    công đoạn chuẩn bị phôi
     blanking section
    công tác chuẩn bị
     first working
    công tác chuẩn bị
     preparation work
    công trường chuẩn bị cốt liệu
     quarry for aggregate
    công việc chuẩn bị xây lắp
     preliminary building works
    đã chuẩn bị
     prepared
    định lý chuẩn bị
     preparation theorem
    đơn vị chuẩn bị nạp liệu
     feed preparation unit
    đoạn chuẩn bị điều chỉnh giao thông
     preparation section for traffic rearrangement
    được chuẩn bị sẵn
     made up
    giai đoạn chuẩn bị xây dựng
     preliminary construction period
    kế hoạch chuẩn bị
     preparation plan
    khu vực đã chuẩn bị (để bắt đầu thi công)
     preparation zone

     fund
     make

    cách chuẩn bị (tài liệu...)
     editing mode
    cách chuẩn bị (tài liệu)
     editing mode
    chuẩn bị bốc dỡ
     in the berth
    chuẩn bị bộ nghiền
     puree
    chuẩn bị bột nhão
     paste
    chuẩn bị đầy đủ
     provide
    chuẩn bị dự án
     project preparation
    chuẩn bị dự án yếu kém
     poor project preparation
    chuẩn bị gửi đi
     render
    chuẩn bị sẵn
     ready-to-serve
    chuẩn bị sẵn để dùng
     ready-to-use
    công đoạn chuẩn bị
     preparation room
    công đoạn chuẩn bị bột nhào
     dough room
    công đoạn chuẩn bị đồ gia vị
     spice room
    công đoạn chuẩn bị giăm bông
     ham boning room
    công việc chuẩn bị
     ground work
    công việc chuẩn bị
     home work
    công việc chuẩn bị (cho một cuộc họp...)
     home work
    công việc chuẩn bị trước khi sản xuất
     make-ready
    đồ nấu chuẩn bị sẵn
     ready-to-cook
    đồ uống chuẩn bị sẵn
     ready-to-drink
    gà giò chuẩn bị nấu
     pan-ready chicken
    hạt được chuẩn bị để xay
     grist
    lời chiêu hàng chuẩn bị trước
     canned sales talk
    máy chuẩn bị thư gởi đi
     mailer
    ngày chuẩn bị giao nhận
     Ticket Day
    người chuẩn bị thư gởi đi
     mailer
    phân xưởng chuẩn bị ruột để nhồi thịt
     casing preparation department
    phí tổn chuẩn bị
     preparation expenses
    phí tổn chuẩn bị sản xuất
     starting-lead cost