chung tình

- tt. (H. chung: tụ lại, đúc lại; tình: tình cảm) Có mối tình đúc kết lại một nơi: Duyên kia có phụ chi tình, mà toan chia gánh chung tình làm hai (K).


ht. Trung thành với tình, với người yêu: Duyên kia có phụ chi mình, Mà toan xẻ gánh chung tình làm hai (Ng. Du).
Tầm nguyên Từ điển
Chung Tình

Chung: đúc lại, tình: tình trai gái hoặc vợ chồng yêu nhau. Tình chung đúc vào một người không xao lãng.

Mây mưa mấy giọt chung tình. Cung Oán


chung tình

chung tình
  • verb
    • To love only one person, to be steadfast in love