compa

(Ph. compas), dụng cụ để vẽ đường tròn và cung tròn, đo kích thước dài và vẽ truyền kích thước. Có các loại: C lấy dấu hay chia độ, C vòng (để vẽ đường tròn nhỏ), C đo (vẽ đường tròn lớn và lấy kích thước), C tỉ lệ (khuếch đại hay thu nhỏ các kích thước đo được theo một tỉ lệ nhất định), C vẽ elip, vv. Trong xưởng, thợ dùng C có chân cong đo ngoài và C đo trong, là loại dụng cụ đo so sánh, giới hạn đo đến 200 mm.



compa

Lĩnh vực: toán & tin
 pair of compasses
 pair of dividers

chân (chắp) compa
 calliper leg
chân compa
 compass leg
chân compa (để lắp phần nối)
 socketed leg
chân nối compa
 compass insertion leg
chìa compa
 compasses key
compa càng cong
 bow compass (caliber compasses)
compa chia (đều)
 divider calipers
compa chia đều
 bisecting compasses
compa chia đều
 proportional compasses
compa có lò xo
 spring bow divider
compa có lò xo
 spring dividers
compa cố định
 fixed caliper
compa cố định
 fixed calliper
compa conic
 conicograph
compa định tâm
 morphy
compa đo
 beam compasses
compa đo
 bow pen
compa đo
 caliber
compa đo
 caliber gauge
compa đo
 divider
compa đo
 feeler
compa đo
 feeler pin
compa đo
 gauge
compa đo (cả trong lẫn ngoài)
 external and internal calipers
compa đo (chân) cong
 double-bowed calipers
compa đo bề dày
 caliper
compa đo bề dày
 caliper compass
compa đo cầu
 globe calipers
compa đo hình cung
 bow calipers
compa đo hình cung
 bow callipers