con lai

cá thể dị hợp tử xuất hiện do lai hai bố mẹ khác nhau về mặt di truyền. Đa số các cá thể trong quần thể ngoại phối có thể gọi là CL. CL chủ yếu dùng trong thực tiễn chọn giống là những CL di truyền xuất hiện do sự kết hợp của những giao tử mang các nhiễm sắc thể tương đồng nhưng khác biệt nhau về một hay nhiều cặp gen alen và những CL đa bội mà trong bộ nhiễm sắc thể của chúng có sự kết hợp của nhiều hệ gen thuộc những loài khác. Nếu các loài khác nhau cho lai với nhau thì CL bất thụ, vd. la là CL của ngựa và lừa. La bị bất thụ là do không có sự bắt cặp của các nhiễm sắc thể trong quá trình giảm phân. Ở thực vật, có thể khắc phục hiện tượng đó bằng cách nhân đôi số nhiễm sắc thể tương đồng.

CL hai tính là CL dị hợp tử ở hai gen, nhận được do bố mẹ đồng hợp tử về những alen khác nhau ở hai gen đó. Vd. phép lai của Menđen (J. G. Mendel) giữa đậu hạt vàng nhẵn (YYRR) và hạt xanh nhăn (yyrr) cho CL hai tính vàng nhẵn (YyRr). Khi CL hai tính tự phối, tỉ lệ nhận được ở thế hệ con phân li hai tính đặc trưng là 9 : 3 : 3 : 1. Theo tỉ lệ trên thì có 9 phần CL thể hiện cả hai tính trạng trội, 6 phần thể hiện một tính trạng trội và một tính trạng lặn và 1 phần thể hiện cả hai tính trạng lặn. CL một tính là CL dị hợp tử ở một gen và thu được do hai bố mẹ đồng hợp tử với những alen khác nhau ở gen đó. Vd. thí nghiệm lai đậu Hà Lan cao (TT) và thấp (tt) cho ra CL một tính cao (Tt). Khi chúng tự phối thì các phenotip trội và lặn xuất hiện ở đời con với tỉ lệ 3 : 1 (tỉ lệ phân li của CL một tính).



con lai

còn lại
  • To remain, to be left

 leave
 remaining
  • tín hiệu còi còn lại để thiêu (đốt): time remaining until burnout
  •  remanent
  • dư, còn lại: remanent

  • bán kính thử Brinell được tính bằng cách chia khối lượng tính bằng kilogam cho diện tích phần lõm còn lại tính bằng milimet vuông
     Brinell test is calculated by dividing the load in kilograms by the curved area in square millimeters of the resulting indentation
    cặn dầu còn lại
     short residuum
    chuỗi còn lại
     residue series
    dầu nặng (phần còn lại sau khi cất phần nhẹ)
     reduced crude oil
    độ ẩm còn lại
     retained moisture
    độ âm còn lại
     residual moisture
    độ chứa hơi còn lại
     residual moisture content
    độ cứng còn lại
     residual hardness
    giá trị còn lại
     return value
    giá trị còn lại
     salvage value
    khe còn lại
     residual gap
    nhiệt còn lại
     afterheat
    nhiệt lượng còn lại
     residual heat
    phần còn lại
     remainder
    phần còn lại
     residual
    phần còn lại
     residue
    phần còn lại
     residuum
    phần còn lại
     rest
    phần còn lại không cháy
     noncombustible residue
    phần còn lại trên sàng
     residue on sieve
    phần còn lại trên sàng
     sieve residue
    rung động còn lại
     residual vibration
    tỷ lệ lỗi còn lại (sau khi đã sửa lỗi)
     residual error ratio
    vật liệu còn lại trên sàng
     material retained on sieve

     residual
  • biến tố còn lại: residual variance
  • cặn bã còn lại: residual
  • cổ phiếu thường còn lại: residual equity
  • di sản còn lại: residual legacy
  • giá trị còn lại: residual value
  • giá trị còn lại (sau khi trừ tổn thất): residual value
  • giá trị còn lại ước tính: estimated residual value
  • người thừa hưởng di sản còn lại: residual legatee
  • phần còn lại: residual
  • số lượng còn lại: residual amount
  • tài sản còn lại: residual property
  • tài sản thừa kế còn lại: residual estate
  • thu nhập còn lại: residual income
  • yêu cầu trả số lương còn lại: residual claimant of wages
  •  residual income
  • thu nhập còn lại: residual income

  • cái còn lại
     remnant
    đồ còn lại
     tag end
    di sản còn lại
     residuary legacy
    dư nợ (nợ còn lại sau khi quyết toán)
     account outstanding
    giá trị còn lại
     junk value
    giá trị còn lại
     residue
    giá trị còn lại
     reviver
    giá trị còn lại
     salvage value
    giá trị còn lại
     service potential
    giá trị còn lại của xác tàu bị nạn
     wreckage value
    giá trị còn lại tài sản cố định
     remainder price of fixed assets
    giá trị khấu hao còn lại
     depreciated value
    hàng còn lại
     tag end
    mảnh vụn còn lại
     debris
    người được hưởng quyền còn lại
     remainderman
    người được nhận tài sản còn lại
     remainderman
    những người còn lại
     remainder
    phần chia còn lại
     talon
    phần còn lại
     odds and ends
    phần còn lại
     remainder
    phần còn lại
     residue