cuộc

- 1 dt. Sự việc có trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người: cuộc thi đấu thể thao Bóng đang trong cuộc người ngoài cuộc.

- 2 I. đgt. Giao hẹn về sự thách đố nào: đánh cuộc không ai dám cuộc cả. II. dt. Điều cuộc với nhau: thắng cuộc chịu thua cuộc.


nd. Sự việc nhiều người tham gia diễn ra theo một qui trình nhất định. Cuộc vui. Cuộc lễ.
nIđg. Giao hẹn với nhau sẽ tính được thua về điều phỏng đóan đúng hoặc sai hay về việc làm được hay không làm được. Anh có dám cuộc với tôi là hắn sẽ thành công không ?
IId. Điều cuộc với nhau. Anh được cuộc rồi. Tôi xin chịu là đã thua cuộc.

xem thêm: đố, đánh đố, cuộc, thách, thách thức



cuộc

cuộc
  • noun
    • party; bont; match; game
    • verb
      • to bed; to lay

     excursion
  • cuộc đi chơi tẻ bờ: shore excursion

  • bắt đầu (các cuộc đàm phán)
     open
    bắt đầu khai mạc cuộc họp
     start a meeting
    biên bản cuộc họp hội đồng quản trị
     board minutes
    biên bản cuộc họp hội đồng quản trị
     board of directors minutes
    biên bản lưu (của cuộc họp)
     proceedings
    biên bản một cuộc họp
     the minutes of a meeting
    biên bản tường thuật cuộc họp
     minutes of the meeting
    các cuộc đàm phán về thuế quan
     tariff negotiations
    các nguyên tắc cơ bản để tiến hành một cuộc kiểm toán
     basic principles governing audit
    các nguyên tắc cơ bản để tiến hành một cuộc kiểm toán
     basic rate
    chiến dịch cuộc vận động chống tiếng ồn
     noise-abatement campaign
    chủ trì một cuộc họp
     chair a meeting (to...)
    chung cuộc và kết luận
     final and conclusive
    chuyển cuộc gọi (điện thoại)
     transfer a call
    chuyển cuộc gọi (điện thoại)
     transfer a call (to...)
    có tính chung cuộc và ràng buộc cho cả hai bên
     final and binding on both parties
    cổ phiếu bỏ cuộc
     forfeited share
    công việc chuẩn bị (cho một cuộc họp...)
     home work
    cuộc (đi) tham quan
     tour
    cuộc bán đấu giá công khai
     vendue
    cuộc bán đấu giá trà (Ấn độ)
     tea auction
    cuộc bán hàng từ thiện
     bazaar
    cuộc bán phước thiện (để quyên tiền cho hội)
     sale of work
    cuộc bán rút thưởng
     raffle
    cuộc bán từ thiện
     charity sale
    cuộc bán từ thiện đồ cũ tạp nham
     jumble
    cuộc bạo động của người lao động
     labour disturbance
    cuộc bầu cử ban lãnh đạo
     election of offices