cuội

- I. dt. Nhân vật tưởng tượng, ngồi dưới cây đa ở trên cung trăng, tục truyền rằng, Cuội là người hay nói dối: nói dối như Cuội (tng.). II tt. 1. Nói dối rất tài: Thằng ấy cuội thật. 2. Nhảm nhí: nói cuội <> nói nhăng nói cuội


- 1 dt. Thứ sỏi lớn: Rải cuội trên lối.

- 2 dt. 1. Người ngồi gốc đa trên mặt trăng theo truyền thuyết: Bực mình theo Cuội tới cung mây (HXHương) 2. Kẻ hay nói dối trong chuyện cổ tích: Nói dối như Cuội. // trgt. Nhảm nhí; Dối trá; Không đúng sự thật: Nó hay nói cuội, tin sao được.


trầm tích vụn, gồm những mảnh đá được mài tròn do gió, nước chảy, sóng biển, kích thước từ 10 - 25 mm (C nhỏ) đến 50 - 100 mm (C lớn). C thạch anh là nguyên liệu tốt để đổ bê tông.


dt. Thằng nhỏ ngồi dưới gốc cây đa trên cung trăng theo tục truyền: Thằng Cuội đứng giữa cung trăng. Cầm rìu cầm rựa đốn săng kiền kiền (c.d). Dối như Cuội: hay nói dối quá.
nId. Sạn lớn: Đá cuội ở dọc bờ bể.
IIp. Nhảm nhí, dối. Nói cuội, Hứa cuội.


cuội

cuội
  • noun
    • pebble
    • adv
      • Nonsense; humbug
        • nói nhăng nói cuội: to talk nonsense

     broken stone
     crushed stone
     grail
     grain
     gravel fill
  • khối đắp cuội sỏi: gravel fill
  •  pebbly
  • có cuội: pebbly
  • đá cuội: pebbly
  •  rubble stone
  • cuội (rải đường): rubble stone

  • bãi cuội
     gravel bank
    bê tông atphan cuội
     coarse aggregate bituminous concrete
    bê tông cuội
     gravel concrete
    bê tông cuội sỏi
     gravel concrete
    bộ lọc dùng đá cuội
     pebble clarifier
    có cuội
     pebbled
    cốt liệu dạng đá cuội
     round aggregate
    cuội băng hà
     glacial boulder
    cuội băng hà
     glacier boulder
    cuội granit bị phân hủy
     decomposed granit gravel
    cuội granit bị phân hủy
     decomposed granite gravel
    cuội kế phôtphat
     phosphatic conglomerate
    cuội kết
     cemented gravel
    cuội kết
     glomeration
    cuội kết
     glutenite
    cuội kết
     pudding rock
    cuội kết chứa vôi
     calcirudite
    cuội kết đa khoáng
     polymictic conglomerate
    cuội kết đáy
     basal conglomerate
    cuội kết đơn nguồn
     monogenic conglometer
    cuội kết đơn thành phần
     oligomitic conglomerate
    cuội kết mịn
     microconglomerate
    cuội kết nhiều nguồn
     polygenic conglomerate
    cuội kết sét
     clay gall
    cuội khía
     striated pebble
    cuội liên kết
     consolidated gravel
    cuội mòn do gió
     wind worn pebble
    cuội mòn do nước
     water worn pebble