cua

 nhóm động vật không xương sống, bộ Giáp xác mười chân (Decapoda). Cơ thể dẹt theo hướng lưng bụng, phần đầu ngực lớn nằm trong giáp (mai C), phần bụng nhỏ và gấp lại dưới đầu ngực (yếm C). Phía trước giáp đầu ngực có hai lỗ mắt mang 2 mắt có cuống. Chân bò thứ nhất biến thành càng. C cái có phần bụng rỗng. Con đực phần bụng hẹp dần về phía sau nằm gọn trong phần lõm của các tấm bụng của phần đầu ngực. C cái đẻ nhiều (3 - 5 triệu trứng mỗi con). Sau khi giao phối, tinh trùng được giữ lại trong ống chứa tinh con cái, đủ đẻ nhiều lần. Trứng thụ tinh nở thành ấu trùng, rồi qua nhiều lần biến thái và lột xác. C là động vật ăn tạp, chủ yếu ăn động vật không xương sống khác, cá con, bùn bã hữu cơ, xác động vật. Lớn nhanh. Phân bố rộng: ở nước ngọt, nước lợ, ở cạn và ở biển. C là nguồn thực phẩm được ưa thích. Ở Việt Nam, gặp một số loài phổ biến: ở nước mặn có C biển (Scylla serrata), C bơi (Charybdis natator), C hoàng đế (Ranina ranina), ghẹ (Neptunus sp.); ở nước ngọt có C đồng (Somanniathelphusa sinensis sinensis). Ngoài ra, có thể kể rạm, dã tràng, cáy, còng, vv.



Cua


nd. Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng ở dưới mai gọi là yếm, có tám chân hai càng và thường bò ngang. Ngang như cua.
pd. Khúc ngoặt trên đường đi của xe, tàu. Xe quẹo cua.
pt. Chỉ kiểu tóc nam giới, cắt ngắn, không rẽ đường ngôi. Tóc húi cua.

cua

cua
  • noun
    • crab
      • càng cua: rippers
  • noun
    • corner; turning

Lĩnh vực: y học
 calcar
  • cựa chim: calcar avis
  •  click
    Lĩnh vực: y học
     spur
  • tường cựa gà: spur

  • ankaloit nấm cựa gà
     ergot alkaloid
    cái cựa (của rơle)
     heel piece
    cây ớt cựa gà
     capsicum
    dưới khe cựa
     subcalcarine
    hình cựa
     calcarine
    nấm cựa gà
     claviceps
    nấm cựa gà
     ergot
    thuộc cựa
     calcarine

     crab
  • công nghiệp chế biến cua: crab industry
  • công nghiệp cua: crab fishery
  • cua bấy: soft (shelled) crab
  • cua bể: mud crab
  • cua bò: red crab
  • cua đá: rack crab
  • cua đất: land crab
  • cua mỡ: fat crab
  • cua xanh: blue crab
  • lưới bắt cua: crab finder
  • lưới bắt cua: crab net
  • nhà máy cua hộp: crab factory
  • sợi thịt cua: flake crab meat
  • sợi thịt cua: white crab meat
  • thịt càng cua: claw crab meat
  • thịt cua: devilled crab
  • thịt cua: crab meat
  • xí nghiệp chế biến cua: crab house

  • công cụ để lấy thịt cua
     picker
    con cua
     king-crab
    cua bấy
     papershell
    cua hoàng hậu
     horsefoot
    cua to
     horsefoot
    cua xanh
     manua
    đồ hộp cua
     canned crustacean
    khu vực đánh bắt cua
     crabbing ground
    sự bắt cua
     crabbing
    sự bắt cua bằng lưới chụp
     trot-line crabbing
    sự đánh cua
     crabbing
    sự độc quyền cua người bán
     seller's monopoly
    tôm cua
     shellfishes