dàn

- 1 dt. Kết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong xây dựng (mái nhà, nhịp cầụ..) và trong kết cấu máỵ

- 2 dt. Một nhóm nhạc cụ hay giọng hát được tập hợp theo cơ cấu và biên chế nhất định: dàn nhạc dàn hợp xướng.

- 3 đgt. Bày rộng ra trên một phạm vi nhất định: dàn quân dàn hàng ngang.

- 4 đgt. Thu xếp, trang trải, làm cho ổn thỏa: dàn nợ dàn việc.


(xây dựng,), kết cấu chịu lực, cấu tạo từ nhiều thanh thẳng nối với nhau tại các mắt (nút), được quy ước là các khớp (bản lề) khi tính toán. D đơn giản nhất hình tam giác gồm hai thanh xiên liên kết với một thanh kéo. D được dùng làm hệ chịu lực chính trong xây dựng (D vì kèo, D cầu, D khoan dầu khí...) và trong kết cấu máy. D có thể làm bằng các loại vật liệu khác nhau (gỗ, thép, kim loại, bê tông cốt thép, dây mềm...). So với kết cấu dầm, kết cấu D có ưu điểm là có thể vượt qua được những nhịp lớn hơn và tiết kiệm vật liệu hơn vì các thanh trong D chỉ chịu kéo hoặc nén là chủ yếu nên ứng suất phân bố đồng đều trên toàn tiết diện. Các bộ phận chính của D gồm: 1) Thanh cánh thượng – nằm phía trên của D, nội lực chủ yếu là lực nén. Mômen xuất hiện là do trọng lượng bản thân và các tải trọng tập trung không đặt vào mắt D. 2) Thanh cánh hạ – nằm phía dưới của D, nội lực trong thanh cánh hạ chủ yếu là lực kéo. Mômen xuất hiện do trọng lượng bản thân của thanh và của tải trọng đặt trực tiếp vào đoạn thanh nằm giữa hai mắt (nút) của D. 3) Thanh bụng – những thanh xiên hoặc đứng nằm giữa thanh cánh thượng và thanh cánh hạ của D.


(toán), một tập hợp được sắp một phần, trong đó hai phần tử bất kì x, y đều có cận dưới lớn nhất (còn gọi giao) xΛy và cận trên nhỏ nhất (còn gọi hợp) xνy. Vd. tập các số tự nhiên sẽ là D với quan hệ thứ tự sau: số a gọi là đứng trước số b nếu a là một ước số của b. Khi đó ước số chung lớn nhất của hai số tự nhiên bất kì a và b là cận dưới lớn nhất của chúng, còn bội số chung nhỏ nhất của a và b là cận trên nhỏ nhất của chúng.


(nhạc), một tập hợp các nhạc cụ (D nhạc, D đàn) hay các giọng hát (D đồng ca, D hợp xướng) theo một cơ cấu và được quy định về biên chế.


nIđg. Bày ra, xếp ra trên một phạm vi nhất định. Hai đội bóng đã dàn ra trên sân cỏ.
IId. Tổ chức gồm nhiều thành phần, nhiều nhạc khí hoặc nhiều loại giọng khác nhau để biểu diễn ca nhạc. Dàn hợp xướng.


dàn

dàn
  • verb
    • to display; to arrange

 array
  • dàn ăng ten kép nhiều chấm từ: bill board array
  • dàn phản xạ laze ngược: Laser Retroreflector Array (LRA)
  •  frame
  • dàn bánh lăn đỡ xích: roller frame
  • dàn cứng: rigid frame
  • kết cấu dàn không đều: irregular frame work
  • khung dàn: rafter frame
  •  lattice
  • cái phủ dàn: lattice covering
  • dàn có bù: complemented lattice
  • dàn có tựa bù: quasi-complemented lattice
  • dàn được bổ sung tương đối: relatively complemented lattice
  • dàn giải được: soluble lattice
  • dàn hình sao: star lattice clan
  • dàn hình sao: star lattice
  • dàn lệch: skew lattice
  • dàn mắt cáo: lattice
  • dàn metric: metric lattice
  • dàn mođula: modular lattice
  • dàn nguyên: integral lattice
  • dàn nguyên tử: atomic lattice
  • dàn nhận đầy đủ: complete multiplicative lattice
  • dàn nhân: multiplication lattice
  • dàn nửa mođula: semi-modular lattice
  • dàn tách: disjunction lattice
  • dàn thô: coarse lattice
  • dàn tựa bù: quasi-complemented lattice
  • phủ dàn: lattice covering
  •  layup
     principal
  • dàn kèo mái: principal
  • dàn mái: principal
  • dàn mái nhà: principal
  • dàn mái tam giác: principal
  •  rack
  • xe tải có dàn nâng thân: rack body truck
  •  truss
  • cầu dàn hoa: Bridge, Truss span
  • cầu dàn hoa: truss span bridge
  • cầu nhịp dàn: truss span bridge
  • cầu nhịp dàn: Bridge, Truss span
  • cầu nhịp dàn chạy dưới: Bridge, Through truss span
  • dầm dàn hẫng: truss beam
  • dàn chính: primary truss
  • dàn chính, dàn chủ: primary truss
  • dàn chữ M: polygonal truss
  • dàn chủ: primary truss
  • dàn có biên hình parabôn: parabolic chord truss
  • dàn có biên không song song: non-parallel chord truss
  • dàn có độ dốc: pitched truss
  • dàn có thanh bụng xiên: rectangular-lattice truss
  • dàn đa giác: polygonal truss
  • dàn đa giác có thanh kéo: polygonal bowstring truss
  • dàn đóng đinh: nail truss
  • dàn đỡ vì kèo: rafter truss
  • dàn gỗ ván: plank truss
  • dàn hình chữ nhật: quadrangular truss
  • dàn hình thoi: quadrangular truss
  • dàn hở: pony truss
  • dàn kiểu Pratt: Pratt truss
  • dàn mái có hai thanh đứng: queen post truss
  • dàn phẳng: plane truss
  • dàn pratt: rectangular-lattice truss
  • thanh chịu nén của dàn: compression truss post

  • ăng ten dàn phẳng
     planar-array antenna
    bình chứa dàn bay hơi
     evaporator vessel
    bờ ria (trên dàn phóng)
     skirt
    bộ dàn khoan
     combination drilling rig
    bộ dàn lạnh quạt lắp sẵn
     built-in cooling battery [coil
    bộ dàn ống làm lạnh nước
     water tube cooler
    búa dàn phẳng
     planisher
    búa dàn thẳng
     planishing hammer
    bục cho dàn nhạc
     orchestra platform
    bục dàn nhạc
     bandstand
    bụng dàn
     lacing
    bụng dàn
     open web
    các xác lập dàn trang
     page layout settings
    cánh trên dàn
     top flange
    cầu dàn
     trellis bridge
    cầu dàn mạ hở
     open-truss bridge
    chân dàn vì kèo
     rafter
    chiều cao dàn
     depth (of truss)
    chương trình dàn trang
     page layout program
    cọc dàn giáo
     putlog
    cột chống dàn giáo
     pole
    công nhân kích trượt (di chuyển dàn tháp khoan)
     skidman
    côngxon dàn giáo
     putlog

     rack
  • dàn bảo quản sản phẩm thực phẩm: food storage rack
  • dàn để fomat: cheese rack
  • dàn làm lạnh khuôn bánh mì: pan rack
  • dàn làm lạnh lòng: offal cooler rack
  • dàn lên men: fermenting rack
  • dàn ống để làm lạnh: freezing pipe rack
  • dàn sấy: drying rack
  • dàn sấy thuốc lá: stick rack
  • dàn sàn nhà (để xếp sản phẩm): floor rack

  • cảnh dàn
     pseudo-events
    chi phí dàn xếp bồi thường
     claims expenses
    cuộc đấu thầu có dàn xếp
     collusive bidding
    dàn bài
     scheme
    dàn bài tổng thể
     layout
    dàn cần cẩu
     gantry
    dàn cần cẩu công-ten-nơ
     gantry container crane
    dàn đựng mỡ
     leaf lard cage
    dàn giá để thịt
     fresh meat cage
    dàn khoan (dầu)
     oil rig
    dàn khoan (trên biển)
     drilling rig
    dàn khoan ngoài khơi (trên biển)
     offshore rig
    dàn quay (chở máy)
     rotafactor
    dàn treo
     rail
    dàn treo (để bảo quản giò)
     hanging rail
    dàn treo (để bảo quản giò)
     overhead rail
    dàn treo bảo quản con thịt
     storage rail
    dàn treo chuyển tải con thịt
     conveyor rail
    dàn treo chuyển tải con thịt
     moving rail
    dàn treo để bảo quản con thịt
     ribbing rail
    dàn treo để bảo quản thịt
     retaining rail