dàn cảnh

- đgt. 1. Điều khiển việc trình bày một vở kịch: Nhà đạo diễn đã dàn cảnh rất chu đáo 2. Tìm cách trình bày một trò lừa bịp: Hắn dàn canh rất khéo, nên nhiều người mắc lừa.


cách bố trí nhân vật, sắp xếp cảnh quay trong khuôn hình điện ảnh. Là công việc chính của đạo diễn, bao quát quá trình hoạt động của diễn viên, vai trò của máy quay và mối quan hệ giữa các cảnh dựng (montage). DC phải đạt hai yêu cầu: biểu đạt nội dung và tạo hình thẩm mĩ. DC chiều sâu cho phép dựng trong khuôn hình nhiều cỡ cảnh, tạo điều kiện cho diễn xuất được liên tục, không bị gián đoạn do việc cắt cảnh rời.


nđg. 1. Tổ chức và điều khiển việc trình bày tác phẩm sân khấu hay điện ảnh. Dàn cảnh vở ca kịch.
2. Tổ chức và đứng bên trong để điều khiển một trò lừa bịp.


dàn cảnh

dàn cảnh
  • verb
    • to stage
      • sự dàn cảnh: The staging