dành

- 1 d. x. dành dành.

- 2 x. giành1.

- 3 đg. 1 Giữ lại để dùng về sau. Dành tiền mua xe. Dành thóc gạo phòng lúc giáp hạt. 2 Để riêng cho ai hoặc cho việc gì. Chỗ dành riêng. Dành nhiều thì giờ đọc sách.


nđg. 1. Giữ lại để dùng sau. Dành tiền để tậu nhà.
2. Để riêng cho ai hay việc gì. Chỗ dành riêng. Dành nhiều thì giờ đọc sách.

xem thêm: dành, dành dụm, dè xẻn, tiết kiệm



dành

dành
  • to save; to reserve; to engage
    • để dành thức ăn cho vợ: to reserve the foods for wife

 allotment

bàn dành cho khách đi ăn riêng
 dining alone table
các khoản kinh phí dành riêng
 budget earmarking
chi phí đã dành riêng
 earmarked expenditure
chỉ nam dành cho người mua
 buyer's guide
chỗ dành cho người khuyết tật
 barriers to entry
chung cư dành cho những người thu nhập thấp
 tenement house
dành (một số tiền vào việc gì)
 appropriate (a sum to)
dành cho buôn bán
 commercial
dành cho mục đích riêng
 earmarking
dành chỗ
 booking
dành chỗ
 reserve
dành chỗ
 tentative booking
dành đặc ân
 favour
dành đặc quyền (cho ai)
 charter
dành để
 reserve
dành dụm (tiền)
 lay aside
dành dụm tiền
 save money
dành lại
 reserve
dành lợi nhuận cho đầu tư
 ploughing back of profits
dành riêng
 earmark
dành riêng
 reserved
dành riêng lợi nhuận
 appropriation of profits
dành riêng tiền thuế
 earmarking of taxes
dành thuận lợi
 favour
để dành
 lay aside
để dành
 put aside (to...)
để dành
 thrift
để dành lại
 reserve
để dành tiền
 save
để dành tiền bằng đôla
 save money in dollar (to...)