dào

nđg. Dâng lên nhiều, tràn đầy. Thân em như hạt mưa dào, Hạt sa xuống giếng, hạt vào vườn hoa (Cd). Chỉ mưa nhiều. Trông ai như hạn trông dào (t.ng).

dào

dào
  • Overflow, overbrim, boil over
    • Bọt nước dào lên trắng xóa: White foam was overflowing
    • Lòng dào lên niềm yêu thương vô hạn: A heart overflowing with boundless love.
  • (khẩu ngữ) như dà