dám

- đgt. Không ngại, không sợ, tự tin để làm những việc khó khăn, nguy hiểm: dám nghĩ dám làm (Tự tin, có đủ bản lịnh trong suy nghĩ, hành động) chưa dám hứa trước.


nđg. 1. Có đủ tự tin để làm việc khó khăn, nguy hiểm. Dám nghĩ dám làm. Dám nói sự thật.
2. Dùng trong câu phủ định đối đáp xã giao. Tôi không dám.


dám

dám
  • verb
    • to dare; to be bold erought tọ
      • mám nghĩ, dám làm: to dare to think and to dare to act

Lĩnh vực: xây dựng
 dare

hốc tinh dám
 bug hole