- 1 đgt, trgt. Dùng ít một: Dè tiền để đi nghỉ mát; Ăn dè; Tiêu dè.

- 2 đgt. Kiêng nể, Không chạm đến: Dè người có tuổi; Chém tre chẳng dè đầu mặt (tng).

- 3 đgt. Ngờ đâu: Nực cười châu chấu đá xe, tưởng rằng chấu ngã, ai dè xe nghiêng (cd).

- 4 đgt. Đề phòng: Lúc no phải dè lúc đói.


nđg. 1. Dành dụm. Ăn dè, tiêu dè.
2. Đoán trước, nghĩ trước. Nào ai dè?
3. Kiêng nể. Kiêng dè. Nói năng phải dè miệng.



  • verb
    • to stint To eat stintingly To spare; to expect