dăm kết

đá tạo thành do các mảnh dăm được xi măng gắn lại. DK gồm nhiều loại: 1) DK trầm tích: do các mảnh vụn được vận chuyển trên một khoảng không xa lắm, do đá bị trượt lở trên sườn dốc hoặc do một lớp trầm tích đã cứng, bị nứt vỡ ra, di chuyển chút ít rồi lại bị bùn gắn lại, hoặc do các tàn tích gắn kết lại; 2) DK núi lửa: do các mảnh vụn phun từ núi lửa ra rồi gắn kết lại; 3) DK kiến tạo: thành tạo dọc theo các mặt trượt hoặc các đứt gãy kiến tạo.

Trong quặng DK, có trường hợp mảnh dăm và xi măng là hai loại quặng thuộc hai thời kì tạo khoáng khác nhau, có trường hợp mảnh dăm là đá, xi măng là quặng; hoặc mảnh dăm là quặng, xi măng là khoáng vật mạch, vv.



dăm kết

 breccia
  • dăm kết ám tiêu: reef breccia
  • dăm kết biến vị: shatter breccia
  • dăm kết biến vị: dislocation breccia
  • dăm kết cà nát: friction breccia
  • dăm kết cà nát: cataclactic breccia
  • dăm kết chà xát: crush breccia
  • dăm kết chứa muối: saliferous breccia
  • dăm kết dạng bậc: trappoid breccia
  • dăm kết đơn nguồn: monogenic breccia
  • dăm kết đứt gãy: fault breccia
  • dăm kết giả: pseudo breccia
  • dăm kết hòa tan: solution breccia
  • dăm kết khe nứt: crush breccia
  • dăm kết kiến tạo: dynamic breccia
  • dăm kết lở: avalanche breccia
  • dăm kết ma sát: shatter breccia
  • dăm kết mạch: vein breccia
  • dăm kết nhiều nguồn: polygenic breccia
  • dăm kết nhiều thành phần: polymictic breccia
  • dăm kết núi lửa: volcanic breccia
  • dăm kết nứt: crush breccia
  • dăm kết phun trào: eruptive breccia
  • dăm kết sông băng: drift breccia
  • dăm kết tàn vụ: scree breccia
  • dăm kết trầm tích: sedimentary breccia
  • dăm kết trôi dạt: drift breccia
  • dăm kết trong đá: endolithic breccia
  • dăm kết trong thành hệ: intraformation breccia
  • dăm kết vỏ: shell breccia
  • dăm kết vụn núi lửa: pyroclastic breccia
  • dăm kết xâm nhập: intrusive breccia

  • có dạng dăm kết
     breeclated
    dăm kết hóa
     brecciation
    dăm kết khô
     desiccation breccias
    dăm kết núi lửa
     pyroclastic rock