dĩa

- 1 dt. Dụng cụ hình giống chiếc thìa nhưng có răng, còn gọi là nỉa, dùng để lấy thức ăn trong bữa ăn cơm tây, thường làm bằng thép không gỉ hay bằng bạc.

- 2 dt., đphg Đĩa: đơm đầy dĩa xôi.


nd. 1. Như Đĩa.
2. Cái nỉa (tiếng miền Nam).


dĩa

dĩa
  • noun
    • dish; plate
      • dĩa cá: plate of fish
    • Discus
      • môn ném dĩa: the discus throw
    • Disk; disc