- tt. 1. đphg Bẩn: ăn dơ ở bẩn. 2. Xấu xa, đáng hổ thẹn: Người đâu mà dơ đến thế. 3. Trơ, không biết hổ thẹn là gì: dơ dáng dại hình.


nt. 1. Bẩn. Áo quần dơ. Vết dơ.
2. Đáng phải hổ thẹn mà không biết xấu. Sao lại có người dơ đến thế?



  • adj
    • Dirty; unclean; mucky
      • người dơ: Dirty body
  • verb
    • to raise (hand.)

Lĩnh vực: xây dựng
 dirty

chứng ưa chất dơ bẩn
 mysophilia
độ dơ pittông
 piston clearance
sự dơ bẩn
 dirt

 dirty

bụi và dơ bẩn
 dust and dirt