dưỡng dục

- nuôi nấng, dạy dỗ. Sinh thành: sinh ra và gây dựng nên người


hdg. Nuôi nấng và giáo dục.
Tầm nguyên Từ điển
Dưỡng Dục

Dưỡng: nuôi, dục: nuôi cho lớn thêm.

Nhớ câu dưỡng dục, lo ân sanh thành. Lục Vân Tiên


dưỡng dục

dưỡng dục
  • (cũ, trang trọng) Foster and educate; bring up

 raise