dạt

- 1 đgt. Bị xô đẩy về một phía, một nơi nào: Bè dạt vào bờ bèo dạt mây trôị

- 2 tt. Dãn thưa ra: tấm áo mặc lâu ngày, vải dạt hết.


nt. Thưa, giãn: Vải mới giặt một nước đã dạt cả ra.
nđg. Di chuyển hay bị xô đẩy đến nơi khác. Thuyền bị sóng đánh dạt vào bờ.Chạy dạt về một phía.

dạt

dạt
  • verb
    • to drift; to be driven
      • trôi dạt vào bờ: to drift on shore

 drift
  • cấu trúc trôi dạt: drift structure
  • dăm kết trôi dạt: drift breccia
  • độ trôi dạt: drift
  • góc dạt: drift angle
  • sự dạt: drift
  • sự trôi dạt: drift
  • sự trôi dạt: drifting drift
  • sự trôi dạt lục địa: continental drift
  • sự trôi dạt vệ tinh: satellite drift
  • trầm tích trôi dạt: drift deposit
  • trôi dạt: drift
  • vận tốc trôi dạt: drift velocity

  • chất trôi dạt
     drifted material
    đặc trưng truyền dạt
     transmission characteristic
    độ trôi dạt
     offset
    góc dạt
     leeway angle
    gỗ trôi dạt
     driftwood
    hàng trôi dạt
     flotsam
    phao trôi dạt
     wreck buoy
    sự bay dạt
     drifting flight
    sự trôi dạt
     driftage
    sự trôi dạt
     drifting
    sự trôi dạt
     leeway
    tảng trôi dạt
     erratic
    trôi dạt
     adrift
    trôi dạt
     driftage
    trôi dạt
     drifting
    vật trôi dạt
     driftage