dấp

- 1 đgt. Làm cho thấm vừa đủ ướt: dấp chiếc khăn đắp lên cho đỡ nóng.

- 2 Dáng, vẻ: dáng dấp làm dáng làm dấp.


nđg. Làm cho vừa đủ ướt, lấy khăn dấp nước.

dấp

dấp
  • verb
    • to wet
      • dấp nước vào mặt: to wet a face