dằm

- dt. Mảnh nhỏ bằng tre nứa, gỗ lạt đâm và gãy lại trong da thịt: nhổ dằm.


nd. Vụn gỗ hay tre xước nhọn, đâm vào da: Bị xóc dằm.
nd. Chỗ ngồi, nằm hay đặt vật gì. Nằm mới ấm dằm.Thuyền đã êm dằm.

dằm

dằm
  • noun
    • splinter